Định nghĩa
- Ý nói rưng rưng hai hàng lệ.
Cấu tạo âm tiết
| đôi | âm đầu đ · vần ôi · thanh ngang |
| giòng | âm đầu gi · vần ong · thanh huyền |
| nhường | âm đầu nh · vần ương · thanh huyền |
| pha | âm đầu ph · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đôi giòng nhường pha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.