pha
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "pha"
"pha" là một từ
Danh từ, Động từ. Đèn pha, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "pha"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "pha"
pha trộnXem trộn lẫnpha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.pha tạpBị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.pha loãngdùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.pha tiếngBắt chước giọng nói để chế giễu.
Từ có "pha" ở sau
đèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.tiêu phaTiêu tiền nói chung.cốp phaKhuôn đúc bê tông giúp cố định và định hình bê tông trong quá trình thi công xây dựng.lệch phaSự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.xông phaDấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.dao phaDao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chẻ, v.v.phôi phaPhai nhạt đi kém vẻ tươi thắm.đôi giòng nhường phaÝ nói rưng rưng hai hàng lệ.Châu PhaMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.Thượng PhaMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.gà phaThứ gà lai giống.Chiềng PhaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.xăng pha nhớtKẻ lập lờ giới tính.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.