Định nghĩa
- Màu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.
Cấu tạo âm tiết
| lục | âm đầu l · vần uc · thanh nặng |
| ố | âm đầu (không) · vần ô · thanh sắc |
| vàng | âm đầu v · vần ang · thanh huyền |
| pha | âm đầu ph · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lục ố vàng pha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.