lục ố vàng pha

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Màu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.

Cấu tạo âm tiết

lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng
ốâm đầu (không) · vần ô · thanh sắc
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền
phaâm đầu ph · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lục ố vàng pha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.