pha tạp

Tính từ
Tính từ
  1. Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.
    • Lối kiến trúc pha tạp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

phaâm đầu ph · vần a · thanh ngang
tạpâm đầu t · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "pha tạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.