pha loãng

Động từ
Động từ
  1. dùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.

"pha loãng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 薄める うすめる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phaâm đầu ph · vần a · thanh ngang
loãngâm đầu l · vần oang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "pha loãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.