pha
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [faː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đèn pha, nói tắt.
- Bật pha ô tô.
- Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.
- Dao động cùng pha.
- Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.
- Dòng điện ba pha.
- Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.
- Pha bóng đẹp mắt .
- Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
- Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.
- Pha ấm trà.
- Pha cà phê.
- Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.
- Pha nước chấm.
- Pha màu để vẽ.
- Xen lẫn trong nhau.
- Vải phin pha ni lông.
- Đất cát pha.
- Giọng miền Trung pha Bắc.
- Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.
- Pha thịt.
- Pha cây nứa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
danh từ : ; gốc xác định, tập hợp các phần của một hệ nhiệt động, cảnh diễn ra trong một chốc lát
Chữ Hán đọc là "pha"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"pha" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mix · to make (drink); to mix; phase |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 冲 chōng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 溶く とく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 타다 tada |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "pha"
đèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.tiêu phaTiêu tiền nói chung.cốp phaKhuôn đúc bê tông giúp cố định và định hình bê tông trong quá trình thi công xây dựng.pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.pha trộnXem trộn lẫnlệch phaSự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.pha tạpBị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.xông phaDấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.pha loãngdùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.Y Pha NhoMột quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.dao phaDao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chẻ, v.v.phôi phaPhai nhạt đi kém vẻ tươi thắm.pha tiếngBắt chước giọng nói để chế giễu.Thượng PhaMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.nhà phaNơi giam giữ phạm nhân.pha tròLàm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ.Chiềng PhaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.gà phaThứ gà lai giống.Châu PhaMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.xăng pha nhớtKẻ lập lờ giới tính.đôi giòng nhường phaÝ nói rưng rưng hai hàng lệ.lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "pha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.