phá

Động từDanh từ Thanh sắcVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [faː˧˦] · Huế [faː˨˩˦] · Sài Gòn [faː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho hư hỏng.
    • Phá nhà.
    • Phá vỡ kế hoạch.
    • Kẻ phá đám.
    • Lũ khối nghỉ hè mất dạy, phá cho lắm có ngày tao đưa cả đám lên đồn cảnh sát đến lúc đó khóc ròng kêu cha kêu mẹ. Lo chú tâm đọc sách hay học hành nghiêm túc đi và thỉnh thoảng đi phụ giúp bố mẹ việc nhà chứ.
  2. Bung loét, lở ra.
    • Vết thương phá lở.
Động từ
  1. Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.
    • Phá vỡ kỉ lục.
Động từ
  1. Bật mạnh không kìm giữ được.
    • Phá lên cười.
    • Phá chạy tháo thân.
Danh từ
  1. Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.
    • Thương em, anh cũng muốn vô,Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang.

"phá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to destroy; to break
🇯🇵 Tiếng Nhật 壊す こわす · 崩す くずす
🇩🇪 Tiếng Đức aufbrechen
🇷🇺 Tiếng Nga побить поби́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "phá"

phá sảnNói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.khám pháTìm ra điều gì còn bị giấu kín.phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.tàn pháPhá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.phá rốiGây mất trật tự.phá vỡLàm cho tan vỡ.phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.phá ánNói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.đột pháChọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân.phá hoạiLàm cho hỏng, cho thất bại.phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.phá đámQuấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác.công pháTiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó.khai pháBiến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.phá hạiPhá hoại, làm cho thiệt hại.phá trinhGiao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.phá đòLà một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.phá lướiGhi bàn bằng cú đá chính xác vào lưới đối phương để ghi điểm.phá trậnĐánh vỡ trận thế của địch.phá pháchPhá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).phá nguLàm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.phá lấu(Ẩm thực) Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, bò hay vịt, thường ăn kèm với bánh mì, cơm, cháo...phá đảoHoàn thành hay đi đến cái kết của một trò chơi video.phá cáchBỏ cách thức cũ.bán phá giáBán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tranh và chiếm đoạt thị trường.Nã Phá LuânNapoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).phá giáBán rất hạ không theo thời giá.phá dảiGiật được dải do người khác đang giữ.trái pháĐạn đại bác.chống pháChống lại bằng hoạt động phá hoại.phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.phá bĩnhQuấy rối, làm tan một cuộc vui.đại pháĐánh cho đại bại.phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.chấm pháVẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.phá gia chi tửĐứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.cười pháCười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách đột ngột.phá kiêuPhá rợ Hồ.

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.