phá đò

Danh từ
Danh từ
  1. Là một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
đòâm đầu đ · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phá đò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.