đột phá khẩu

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.
    • Đội xung kích băng mình qua đột phá khẩu.

Cấu tạo âm tiết

độtâm đầu đ · vần ôt · thanh nặng
pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đột phá khẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.