Danh từ
- Chỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.
- Đội xung kích băng mình qua đột phá khẩu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đột phá khẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.