phá sản

Động từ
Động từ
  1. Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.
  2. Hoàn toàn thất bại.
    • Kế hoạch của địch phá sản.

Câu ví dụ thêm

  • Công ti đã phá sản.The company went bankrupt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 破產.

"phá sản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bankruptcy · to go bankrupt
🇨🇳 Tiếng Trung 破产 pò chǎn · 倒闭 dǎo bì
🇯🇵 Tiếng Nhật 破産 はさん · 潰れる つぶれる
🇰🇷 Tiếng Hàn 망하다 manghada
🇫🇷 Tiếng Pháp la faillite
🇩🇪 Tiếng Đức die Pleite
🇮🇹 Tiếng Ý fallito · il fallimento · la bancarotta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phá sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.