Động từ
- Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.
- Hoàn toàn thất bại.
- Kế hoạch của địch phá sản.
Câu ví dụ thêm
- Công ti đã phá sản.The company went bankrupt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 破產.
"phá sản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bankruptcy · to go bankrupt |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 破产 pò chǎn · 倒闭 dǎo bì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 破産 はさん · 潰れる つぶれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 망하다 manghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la faillite |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Pleite |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fallito · il fallimento · la bancarotta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phá sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.