phá rối

Động từ
Động từ
  1. Gây mất trật tự.
    • Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình.
  2. Phá sản.
  3. Nói nhà kinh doanh b.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Sản: của cải

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
rốiâm đầu r · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phá rối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.