rối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rôi"
"rối" là một từ
Danh từ, Động từ. Múa rối, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rối"
rối loạnMất khả năng phán đoán.rối renMất trật tự và an toàn.rối bù(đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.rối ruộtMất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa.rối mùRối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.rối bờiRối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.rối tinhrối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.rối rắmRối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối bòng bongỞ tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.rối mắtLoạn xạ khiến không phân biệt được rõ.rối tríKhông bình tĩnh.rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối bétrối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.rối rít(Thường dùng phụ cho động từ) Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh.rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.rối bengRối lên, không biết giải quyết thế nào.rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).
Từ có "rối" ở sau
bối rốiLúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.rắc rốiCó nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.phá rốiGây mất trật tự.làm rốiLàm ồn ào, mất trật tự.múa rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.gây rốiGây mất trật tự nơi công cộng.múa rốiThuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rắc rối tơRắc rối lắm.khuấy rốiLàm huyên náo, mất trật tự.rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).gỡ rốiLàm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.