chối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chôi"
"chối" là một từ
Động từ, Tính từ. Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chối"
chối cãiCãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình).chối phăngKhông thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.chối tỉRất chối.chối từNghĩa như từ chối.
Từ có "chối" ở sau
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.