hối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hôi"
"hối" là một từ
Tính từ, Động từ. (Ph.) . Nhanh cho kịp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hối"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hối"
hối hận(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.hối tiếcHối hận và lấy làm tiếc.hối đoáiViệc đổi tiền của một nước lấy tiền của một nước khác.hối lộĐút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.hối thúcThúc giục, không cho chậm trễ.hối hảVội vã.hối cảiHối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa.hối lỗiTự nhận ra được lỗi lầm và tỏ ra đau xót, day dứt về lỗi lầm ấy.hối phiếuMột tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người thụ hưởng.Hối KhanhHoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.hối suấtTỷ lệ tiền đổi giữa các nước.
Từ có "hối" ở sau
thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.sám hốiĂn năn, hối hận về tội lỗi của mình.hấp hốiỞ trạng thái sắp tắt thở, sắp chết.kết hốiHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước.Thanh HốiMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.ngoại hốiTiền và các giấy tờ có giá trị như tiền của nước ngoài.ăn hối lộNhận tiền của hối lộ.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.