hối

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ôivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hôi"

"hối" là một từ

Tính từ, Động từ. (Ph.) . Nhanh cho kịp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hối"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hối"

Từ có "hối" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.