hối suất

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tỷ lệ tiền đổi giữa các nước.

Cấu tạo âm tiết

hốiâm đầu h · vần ôi · thanh sắc
suấtâm đầu s · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hối suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.