悔
hốiHán Việt · Nôm
hổiHán Việt
húiNôm
hóiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6094
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hối" · âm tiết hối
- hổi — Hán Việt. Chữ cùng âm "hổi" · âm tiết hổi
- húi — Nôm. Chữ cùng âm "húi" · âm tiết húi
- hói — Nôm. Chữ cùng âm "hói" · âm tiết hói
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 悔 theo lối Nôm
hóiNhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.hối(Ph.) . Nhanh cho kịp.húiXén ngắn tóc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
repent, show remorse, regret
Chữ khác cũng đọc là "hối"
Chữ khác cũng đọc là "hổi"
Chữ khác cũng đọc là "húi"
Chữ khác cũng đọc là "hói"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 悔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 悔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).