心
tâmHán Việt · Nôm
tămNôm
tấmNôm
timNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5FC3
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tâm" · âm tiết tâm
- tăm — Nôm. Chữ cùng âm "tăm" · âm tiết tăm
- tấm — Nôm. Chữ cùng âm "tấm" · âm tiết tấm
- tim — Nôm. Chữ cùng âm "tim" · âm tiết tim
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trái tim.
- Cái gai.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 心 theo lối Nôm
timCơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.tấmMảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.tâmĐiểm ở giữa.tămBọt nhỏ từ trong nước nổi lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)
Chữ khác cũng đọc là "tâm"
Chữ khác cũng đọc là "tăm"
Chữ khác cũng đọc là "tấm"
Chữ khác cũng đọc là "tim"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 心
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 心 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 心 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).