念
niệmHán Việt · Nôm
númNôm
niềmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5FF5
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- niệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niệm" · âm tiết niệm
- núm — Nôm. Chữ cùng âm "núm" · âm tiết núm
- niềm — Nôm. Chữ cùng âm "niềm" · âm tiết niềm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 念 theo lối Nôm
niềmTừ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.niệmĐọc lẩm nhẩm trong mồm.númBộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
think of, recall, study
Chữ khác cũng đọc là "niệm"
Chữ khác cũng đọc là "núm"
Chữ khác cũng đọc là "niềm"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 念
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 念 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 念 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).