埝
niệmHán Việt · Nôm
nấmNôm
nậmNôm
númNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+57DD
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- niệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niệm" · âm tiết niệm
- nấm — Nôm. Chữ cùng âm "nấm" · âm tiết nấm
- nậm — Nôm. Chữ cùng âm "nậm" · âm tiết nậm
- núm — Nôm. Chữ cùng âm "núm" · âm tiết núm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 埝 theo lối Nôm
nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.niệmĐọc lẩm nhẩm trong mồm.númBộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.nậmThứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bank, dike; protuberance from
Chữ khác cũng đọc là "niệm"
Chữ khác cũng đọc là "nấm"
Chữ khác cũng đọc là "nậm"
Chữ khác cũng đọc là "núm"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 埝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 埝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).