niệm
Phát âm (IPA): Hà Nội [niəm˧˨ʔ] · Huế [niəm˨˩ʔ] · Sài Gòn [nim˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đọc lẩm nhẩm trong mồm.
- Tụng kinh niệm Phật.
Câu ví dụ thêm
- Thật là một khái niệm buồn cười.What a ridiculous concept!
- Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.He brought back several souvenirs.
- Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên.That trip is an unforgettable memory.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "niệm"
卄nhập, chấp, niệm, trấp鯰niêm, niệm, niềm鲶niêm, niệm, niềm淰thiểm, niệm念niệm唸điếm, niệm𥮘niệm捻niển, niếp, niễn, nẫm, niêm, niệp撚niển, niến, niết, niễn, niên, niệp埝niệm錜niệm廿nhập, trập, chấp, khai, niệm, trấp捻niệm, niệp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"niệm" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 외다 oeda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "niệm"
khái niệmHình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.quan niệmCách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.kỉ niệmĐiều ghi nhớ lại.tưởng niệmTưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.hoài niệm(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.ý niệmSự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.lưu niệmĐể lại làm kỷ niệm.chánh niệmMột trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.chấp niệmNhững suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.chiêm niệmHoạt động suy nghĩ một cách nghiêm túc và tĩnh lặng trong một khoảng thời gian.tâm niệmNghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.niệm tìnhThông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.truy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.niệm phật đườngChùa lớn.Khắc Niệm.phân niệmChia trách nhiệm cho nhiều người.mặc niệmĐứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.Niệm NghĩaMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.phổ niệmNhững đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.tụng niệmTụng kinh và niệm Phật nói chung.tư niệmTư tưởng, ý định mang ý muốn chủ quan về kết quả.Vĩnh NiệmMột xã thuộc huyện An Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "niệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.