truy niệm

Động từ
Động từ
  1. Tưởng nhớ, hồi tưởng.
    • Cậu ta truy niệm về người ông quá cố đã mất của mình.

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
niệmâm đầu n · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "truy niệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.