Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

niệm tình

Động từ
Động từ
  1. Thông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.
    • Xin được niệm tình lượng thứ

Cấu tạo âm tiết

niệmâm đầu n · vần iêm · thanh nặng
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "niệm tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.