phân niệm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chia trách nhiệm cho nhiều người.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
niệmâm đầu n · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân niệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.