捻
niểnHán Việt
niếpHán Việt
niễnHán Việt
nẫmHán Việt
niêmHán Việt · Nôm
niệpHán Việt
niệmHán Việt · Nôm
nạmNôm
nấmNôm
némNôm
númNôm
nắmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+637B
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- niển — Hán Việt. Chữ cùng âm "niển"
- niếp — Hán Việt. Chữ cùng âm "niếp"
- niễn — Hán Việt. Chữ cùng âm "niễn"
- nẫm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nẫm" · âm tiết nẫm
- niêm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niêm" · âm tiết niêm
- niệp — Hán Việt. Chữ cùng âm "niệp"
- niệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niệm" · âm tiết niệm
- nạm — Nôm. Chữ cùng âm "nạm" · âm tiết nạm
- nấm — Nôm. Chữ cùng âm "nấm" · âm tiết nấm
- ném — Nôm. Chữ cùng âm "ném" · âm tiết ném
- núm — Nôm. Chữ cùng âm "núm" · âm tiết núm
- nắm — Nôm. Chữ cùng âm "nắm" · âm tiết nắm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捻 theo lối Nôm
nắmBàn tay lại thành một khối.nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.némBằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.niệmĐọc lẩm nhẩm trong mồm.númBộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.nạmNắm.niêmQuy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to twist or nip with the fingers
Chữ khác cũng đọc là "niển"
Chữ khác cũng đọc là "niếp"
Chữ khác cũng đọc là "niễn"
Chữ khác cũng đọc là "nẫm"
Chữ khác cũng đọc là "niêm"
Chữ khác cũng đọc là "niệp"
Chữ khác cũng đọc là "niệm"
Chữ khác cũng đọc là "nạm"
Chữ khác cũng đọc là "nấm"
Chữ khác cũng đọc là "ném"
Chữ khác cũng đọc là "núm"
Chữ khác cũng đọc là "nắm"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).