nấm
Phát âm (IPA): Hà Nội [nəm˧˦] · Huế [nəm˦˧˥] · Sài Gòn [nəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.
- Vào rừng hái nấm.
- Nhà cửa mọc lên như nấm.
- Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da.
- Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm.
- Nấm mồ.
- Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. ([[w:Truyện Kiều
- Đắp nấm trồng can.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nấm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nấm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mushroom |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 버섯 beoseot |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le champignon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Pilz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | гриб |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il fungo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nấm"
nấm menNhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi. Một số loài thuộc nhóm này được sử dụng trong công nghệ thực phẩm, một số khác có thể gây bệnh cho người.nấm hươngNấm có mũ, mùi thơm, mọc trên các cây gỗ mục trong rừng, ăn được. Tên khoa học: Lentinus edodes.nấm họcKhoa học nghiên cứu về nấm.nấm mảMô đất đắp trên mả.nấm sòNấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò.nấm đấtMả nhỏ.nấm mốcNấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.nấm rơmLoài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.nấm mỡNấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được.nấm nhầySinh vật đơn bào sống trong môi trường nền rừng, dưới các tán cây.nấm mèoTên gọi thông dụng của nấm mộc nhĩ do có hình dạng giống tai con mèo.nấm cócNấm độc nói chung.nấm lùnNói người thấp lè tè.nấm đông côTên gọi khác của nấm hương.mưa nấm mốiMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.