稔
nẫmHán Việt
nhẫmHán Việt
nậmNôm
nấmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A14
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nẫm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nẫm" · âm tiết nẫm
- nhẫm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhẫm"
- nậm — Nôm. Chữ cùng âm "nậm" · âm tiết nậm
- nấm — Nôm. Chữ cùng âm "nấm" · âm tiết nấm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 稔 theo lối Nôm
nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.nậmThứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ripe grain; harvest; to know, be familiar with
Chữ khác cũng đọc là "nẫm"
Chữ khác cũng đọc là "nhẫm"
Chữ khác cũng đọc là "nậm"
Chữ khác cũng đọc là "nấm"
Chữ cùng bộ 禾
秩trật移di種chúng稻đạo稀sầy秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê穎giảnh租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà税thuế稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 稔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 稔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 稔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).