禾
Bộ thủ số 115 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ hoà.
176 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 5 chữ
+3 nét 11 chữ
+4 nét 11 chữ
+5 nét 19 chữ
秩trật, chật租tô, to秘bí积tích, tí称xưng秤xứng, hấng秧ương秜ni秣mạt秥chiêm秫thuật𥞖giống䄷la, thạch䄹niên秝uông, lịch秠phi秪chỉ, chi秬cự秭tỉ, tỷ
+6 nét 9 chữ
+7 nét 16 chữ
稀sầy, sề程trình稍sảo, sáo税thuế, thoát稅thoát, thuế稈cán, cản稊đề, thê稃phù, phu稉canh稌đồ𥞵thê𥟈thóc𥟉thóc𥟊ngô稂lang䅒mang
+8 nét 21 chữ
稟lẫm, bẩm稚trĩ, trẻ稔nẫm, nhẫm稗bại, bái稜lăng, lắng䅘lai稠trù稑lục稡đọt𥟌bông𥟹lụi𥟼bắp䅟sam稏á稖bang稘ki, ky稙trị, trắc稛khổn, trĩ稝banh稞khoả, khoa𥟠kiết
+9 nét 14 chữ
種chúng, trủng稱xưng稳ổn穊tô, kí𥠭giống, chổng稦ấm, tưu稨bình, biển稬noãn, noạ稭kiết, giai稰tự𥠬trấu𥠮rơm𥠯rơm稯tông, hông
+10 nét 15 chữ
稻đạo, gạo稽kê, khể稿kháo, khảo穀cốc, lộc稼giá, cấy𥡗má, mạ䅲kê稴liêm, rơm稷tắc稹chẩn, chân稺trĩ𥠻ghe𥡘vựa稸súc穂tuệ, báng
+11 nét 19 chữ
穎giảnh, rãnh積tích, tí穆mặc, mục𥡴ghe, ghê𥢆riêng, giêng穇sam, thảm穈mi, my穌to穏ổn𥡞kê𥢂mạ𥢅riêng𥢉thóc穄tế穋lục穐thu, sắc穑sắc𥢃nành𥢄mấm
+12 nét 10 chữ
+13 nét 9 chữ
+14 nét 7 chữ
+15 nét 6 chữ
+16 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).