穎
giảnhNôm
rãnhNôm
nhảnhNôm
dínhNôm
dĩnhâm Việt
Chữ Nôm U+7A4E
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giảnh — Nôm. Chữ cùng âm "giảnh" · âm tiết giảnh
- rãnh — Nôm. Chữ cùng âm "rãnh" · âm tiết rãnh
- nhảnh — Nôm. Chữ cùng âm "nhảnh" · âm tiết nhảnh
- dính — Nôm. Chữ cùng âm "dính" · âm tiết dính
- dĩnh — âm Việt. Chữ cùng âm "dĩnh" · âm tiết dĩnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 穎 theo lối Nôm
dínhCó tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.rãnhĐường xẻ ra cho nước chảy.nhảnh(Đph) .giảnhVểnh tai lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rice tassel; sharp point; clever
Giản thể và phồn thể
Chữ 穎 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "rãnh"
Chữ khác cũng đọc là "nhảnh"
Chữ khác cũng đọc là "dính"
Chữ khác cũng đọc là "dĩnh"
Chữ cùng bộ 禾
秩trật移di種chúng稻đạo稀sầy秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà税thuế稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch稅thoát
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 穎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 穎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).