nhảnh

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần anh
Động từ
  1. (Đph) .
  2. Hơi hé miệng.
    • Nhảnh mép cười.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhảnh"

Cấu tạo âm tiết

nhảnhâm đầu nh · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.