秩
trậtHán Việt · Nôm
chậtHán Việt · Nôm
dậtHán Việt
độtNôm
giựtNôm
chặtNôm
mấtNôm
trặcNôm
chợtNôm
rặtNôm
giậtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+79E9
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trật" · âm tiết trật
- chật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chật" · âm tiết chật
- dật — Hán Việt. Chữ cùng âm "dật" · âm tiết dật
- đột — Nôm. Chữ cùng âm "đột" · âm tiết đột
- giựt — Nôm. Chữ cùng âm "giựt" · âm tiết giựt
- chặt — Nôm. Chữ cùng âm "chặt" · âm tiết chặt
- mất — Nôm. Chữ cùng âm "mất" · âm tiết mất
- trặc — Nôm. Chữ cùng âm "trặc" · âm tiết trặc
- chợt — Nôm. Chữ cùng âm "chợt" · âm tiết chợt
- rặt — Nôm. Chữ cùng âm "rặt" · âm tiết rặt
- giật — Nôm. Chữ cùng âm "giật" · âm tiết giật
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 秩 theo lối Nôm
mấtChẳng còn có nữa.chặt(Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.giậtLàm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.chậtCó kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật.trậtBậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.độtKhâu từng mũi một và có lại mũi.trặc(Đph) .chợtBỗng nhiên, thình lình.rặtĐều là.giựt(Cn. giật) Giằng mạnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
order; orderly; salary; decade
Chữ khác cũng đọc là "trật"
Chữ khác cũng đọc là "chật"
Chữ khác cũng đọc là "dật"
Chữ khác cũng đọc là "đột"
Chữ khác cũng đọc là "chặt"
Chữ khác cũng đọc là "mất"
Chữ khác cũng đọc là "trặc"
Chữ khác cũng đọc là "chợt"
Chữ khác cũng đọc là "giật"
Chữ cùng bộ 禾
移di種chúng稻đạo稀sầy秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê穎giảnh租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà税thuế稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch稅thoát
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 秩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 秩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 秩 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).