chật

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕət̚˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [cək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật.
  2. Nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó. Quần áo nhét chật vali. Người xem đứng chật hai bên đường. Ở chật quá.

Câu ví dụ

  • Chiếc váy cô ấy mặc khá chật.Her skirt fits tightly.
  • Tôi đang chật vật với ngữ pháp tiếng Pháp.I'm struggling with French grammar.
  • Tôi đang chật vật với ngữ pháp của tiếng Pháp.I'm struggling with French grammar.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chật"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tight · tight; cramped
🇨🇳 Tiếng Trung 窄 zhǎi
🇯🇵 Tiếng Nhật 狭い せまい · きつい
🇫🇷 Tiếng Pháp serré
🇩🇪 Tiếng Đức eng
🇷🇺 Tiếng Nga тесный те́сный
🇹🇭 Tiếng Thái แน่น nâen · คับ kháp
🇮🇹 Tiếng Ý stretto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chật"

Cấu tạo âm tiết

chậtâm đầu ch · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.