chất
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕət̚˧˦] · Huế [t͡ɕək̚˦˧˥] · Sài Gòn [cək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
- Chất đặc.
- Chất mỡ.
- Cải tạo chất đất.
- Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật.
- Vở kịch có nhiều chất thơ.
- Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng.
- Sự biến đổi về chất.
- Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn.
- Chất hàng lên xe.
- Củi chất thành đống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chất"
侄điệt, chất, trất㘉chất騭chí, chất躓chí, chất劕chất厔thất, chất骘chất厧chất礩chí, chất质chí, chất貭chất隲chất郅chí, chất櫍chất桎chất, trất鑕chất
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | substance · substance; quality |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 性质 xìng zhì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 性質 せいしつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 질 jil · 성질 seongjil · 질적 jiljeok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la substance |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | laden · der Stoff · die Substanz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вещество вещество́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลักษณะ lák-sà-nà · สาร sǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la sostanza |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chất"
chất lỏng(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.chất lượngCái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.chất dẻoChất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.chất mùnLà một chất nhầy nhụa.thể chấtMặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.phẩm chấtTư cách đạo đức.thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.chất độcChất có thể làm hại cơ thể.chất phácThật thà và mộc mạc.chất vấnĐặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.biến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.chất khíChất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.chất thảiVật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.chất béoTên gọi thông thường của chất lipid.chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đóchất nổTên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C), áp suất rất cao, trong thời gian rất ngắn (1/10000 giây). Các đặc trưng của một vật liệu nổ: Nó là một chất hóa học hay hợp chất hóa học khộng ổn định (không bền). Sự tăng lên đột nchất đốtChất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.khoáng chất(Địa lý học) .chất điểmVật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.độc chấtChất độc, chất có thể làm chết người.tố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.chất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa.nguyên chấtThuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.hóa chấtHợp chất có thành phần phân tử xác định.lưu chấtVật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố định, ví dụ chất lỏng, chất khí.chứa chấtChứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.hợp chấtChất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.phân chấtPhân tích các chất bao gồm trong một vật.lượng chất(đeN) số lượng và chất lượng ; định lượng và thể tích.đối chấtHỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.