vật chất

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [vət̚˧˨ʔ t͡ɕət̚˧˦] · Huế [vək̚˨˩ʔ t͡ɕək̚˦˧˥] · Sài Gòn [vək̚˨˩˨ cək̚˦˥] ~ [jək̚˨˩˨ cək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.
    • Vật chất quyết định tinh thần.
Tính từ
  1. Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống.
    • Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật cho nông nghiệp. (Tố Hữu)
  2. Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần.
    • Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội. (Văn Tiến Dũng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 物質.

"vật chất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh matter · matter; material
🇨🇳 Tiếng Trung 物质 wù zhì
🇯🇵 Tiếng Nhật 物質 ぶっしつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 물질 muljil · 물질적 muljiljeok
🇫🇷 Tiếng Pháp la matière

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "vật chất"

Cấu tạo âm tiết

vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vật chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.