chặt
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕat̚˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [cak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.
- Khoá chặt cửa.
- Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
- Thắt chặt tình bạn.
- Siết chặt hàng ngũ.
- Rất khít, không còn kẽ hở nào.
- Đầm đất cho chặt.
- Ép chặt.
- Năng nhặt chặt bị (tục ngữ).
- Bố cục rất chặt.
- Không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng; chặt chẽ.
- Kiểm soát chặt.
- Chỉ đạo rất chặt.
- (Kng.) . Sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi.
- Chi tiêu chặt.
- Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dao, hoặc nói chung vật có lưỡi sắc, giáng mạnh xuống.
- Chặt cành cây.
- Chặt tre chẻ lạt.
- Chặt xiềng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chặt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tight · chop · tight; to chop |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 紧 jǐn · 砍 kǎn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 꼭 kkok · 꽉 kkwak |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | serré |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Fest · fällen · hacken |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рубить руби́ть · вырубить вы́рубить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แน่น nâen · สับ sàp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chặt"
chặt chẽCó quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.chặt chémThu tiền phí quá cao, vượt hạn mức cho các dịch vụ và hàng hoá nhưng chất lượng và giá trị không tương xứng.siết chặtNắm lại với nhau.cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.bền chặtChặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ.chặt chịa(Phương ngữ, Khẩu ngữ) .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.