質
chấtHán Việt · Nôm
chíHán Việt
chắtNôm
giắtNôm
chátNôm
chậtNôm
chắcNôm
chặtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8CEA
- Bộ thủ
- 貝 bối số 154
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chất" · âm tiết chất
- chí — Hán Việt. Chữ cùng âm "chí" · âm tiết chí
- chắt — Nôm. Chữ cùng âm "chắt" · âm tiết chắt
- giắt — Nôm. Chữ cùng âm "giắt" · âm tiết giắt
- chát — Nôm. Chữ cùng âm "chát" · âm tiết chát
- chật — Nôm. Chữ cùng âm "chật" · âm tiết chật
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
- chặt — Nôm. Chữ cùng âm "chặt" · âm tiết chặt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 質 theo lối Nôm
chặt(Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.chấtVật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.chậtCó kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật.chátCó vị như vị của chuối xanh.chắtNgười thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.giắtCài vào một cái khe, một vật buộc chặt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
matter, material, substance
Giản thể và phồn thể
Chữ 質 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chất"
Chữ khác cũng đọc là "chí"
Chữ khác cũng đọc là "chắt"
Chữ khác cũng đọc là "giắt"
Chữ khác cũng đọc là "chát"
Chữ khác cũng đọc là "chật"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ khác cũng đọc là "chặt"
Chữ cùng bộ 貝
買mãi貝buổi費phí賣mại貫quán貴quý販bản賽tái貧bần責trách貼thiếp贊tán貨hoá負phụ財tài賞thưởng賊giặc賴trái貪tham貯trữ資tư賤tiện賀hạ賠bồi賢hiền賺khiêm購cấu賬trường賭đổ賓tân
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 質
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 質 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 質 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).