職
chứcHán Việt · Nôm
xíHán Việt
dặcHán Việt
trứcHán Việt
giấcNôm
chắcNôm
chếchNôm
xứcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8077
- Bộ thủ
- 耳 nhĩ số 128
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chức — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chức" · âm tiết chức
- xí — Hán Việt. Chữ cùng âm "xí" · âm tiết xí
- dặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "dặc" · âm tiết dặc
- trức — Hán Việt. Chữ cùng âm "trức"
- giấc — Nôm. Chữ cùng âm "giấc" · âm tiết giấc
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
- chếch — Nôm. Chữ cùng âm "chếch" · âm tiết chếch
- xức — Nôm. Chữ cùng âm "xức" · âm tiết xức
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 職 theo lối Nôm
chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.giấcTừ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.chứcDanh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.chếchHơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng.xứcBôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
duty, profession; office, post
Giản thể và phồn thể
Chữ 職 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chức"
Chữ khác cũng đọc là "xí"
Chữ khác cũng đọc là "dặc"
Chữ khác cũng đọc là "giấc"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ khác cũng đọc là "chếch"
Chữ khác cũng đọc là "xức"
Chữ cùng bộ 耳
聲thanh聯liên耳nhĩ聽thính聚tụ聰thông聀chức聖thánh职xí聞vặn聳thủng耽đắm聾lung联liễn聘sính耷đạp聪thông耻sỉ耶da耿cảnh𦕈dẻo聅xỉ𦖻tai耴đinh聃tham聆linh聇thống聍ninh𦕗nẻ𦕛giấc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 職
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 職 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 職 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).