侈
xỉHán Việt · Nôm
xiNôm
sẩyNôm
đứaâm Việt
xíâm Việt
xẩyâm Việt
xảyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F88
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xỉ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xỉ" · âm tiết xỉ
- xi — Nôm. Chữ cùng âm "xi" · âm tiết xi
- sẩy — Nôm. Chữ cùng âm "sẩy" · âm tiết sẩy
- đứa — âm Việt. Chữ cùng âm "đứa" · âm tiết đứa
- xí — âm Việt. Chữ cùng âm "xí" · âm tiết xí
- xẩy — âm Việt. Chữ cùng âm "xẩy"
- xảy — âm Việt. Chữ cùng âm "xảy" · âm tiết xảy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người lố lăng, người ngông cuồng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 侈 theo lối Nôm
xiHợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
luxurious, extravagant
Chữ khác cũng đọc là "xỉ"
Chữ khác cũng đọc là "xi"
Chữ khác cũng đọc là "sẩy"
Chữ khác cũng đọc là "đứa"
Chữ khác cũng đọc là "xí"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 侈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 侈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 侈 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).