đứa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đưa"
"đứa" là một từ
Danh từ. Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đứa"
Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.