Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đứa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ưavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "đưa"

"đứa" là một từ

Danh từ. Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đứa"

Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.