chứa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chưa"
"chứa" là một từ
Động từ. Giữ, tích ở bên trong. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chứa"
chứa đựngGiữ ở trong.chứa chanQuá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.chứa chấtChứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.chứa chấpChứa một cách trái phép.
Từ có "chứa" ở sau
ẩn chứaCó chứa ở bên trong, không để lộ rõ ra.chan chứaĐầy; lai láng.nhà chứaNhà (nơi) tổ chức cho gái mãi dâm hành nghề.gá chứa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.