chữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chưa"
"chữa" là một từ
Động từ. Làm cho khỏi bệnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chữa"
chữa bệnhDùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó.chữa lànhSự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.
Từ có "chữa" ở sau
sửa chữaSửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát).bào chữaDùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để biện hộ cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án.chạy chữaTìm thầy tìm thuốc để chữa cho người bệnh.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.