chữa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ưavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "chưa"

"chữa" là một từ

Động từ. Làm cho khỏi bệnh. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chữa"

Từ có "chữa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.