sữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sưa"
"sữa" là một từ
Danh từ. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sữa"
sữa chuaThức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa.sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút đường.sữa đậuĐồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.sữa đặcSữa bò đúc với đường cho sánh lại.
Từ có "sữa" ở sau
vú sữaMột loài cây nhiệt đới, Chrysophyllum cainito, thuộc họ Hồng xiêm.trà sữaMột loại thức uống được kết hợp chủ yếu từ trà và sữa.măng sữaBé dại.răng sữaRăng trẻ con mới mọc, chưa thay.hoi sữaNói trẻ con có hơi sữa trong thời kỳ còn bú. Ngr. Nói người nhỏ tuổi còn thơ dại, chưa có kinh nghiệm ở đời (dùng với ý khinh bỉ).mỡ sữaChất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.khát sữaNói trẻ con thiếu sữa thèm bú.lợn sữaLợn còn bé, còn bú.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.