Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sữa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ưavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "sưa"

"sữa" là một từ

Danh từ. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sữa"

Từ có "sữa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.