mỡ sữa

Danh từ
Danh từ
  1. Chất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.

Cấu tạo âm tiết

mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã
sữaâm đầu s · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mỡ sữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.