Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khát sữa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trẻ con thiếu sữa thèm bú.

Cấu tạo âm tiết

khátâm đầu kh · vần at · thanh sắc
sữaâm đầu s · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khát sữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.