sữa

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨə˦ˀ˥] · Huế [ʂɨə˧˨] ~ [sɨə˧˨] · Sài Gòn [ʂɨə˨˩˦] ~ [sɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
  2. Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.
    • Bú sữa mẹ.
    • Vắt sữa bò.
  3. Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.
    • Lúa đang kì ngậm sữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sữa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh milk
🇯🇵 Tiếng Nhật ミルク
🇰🇷 Tiếng Hàn 우유 uyu
🇫🇷 Tiếng Pháp le lait
🇷🇺 Tiếng Nga молоко молоко́
🇹🇭 Tiếng Thái นม nom
🇮🇹 Tiếng Ý il latte
🇳🇱 Tiếng Hà Lan melk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sữa"

Cấu tạo âm tiết

sữaâm đầu s · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "sữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.