sứa

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨə˧˦] · Huế [ʂɨə˨˩˦] ~ [sɨə˨˩˦] · Sài Gòn [ʂɨə˦˥] ~ [sɨə˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.
  2. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp.
    • Gõ sứa.
    • Nhịp sứa.
  3. Đgt., đphg (Trẻ con) trớ.
    • Em bé bú nhiều nên sứa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sứaâm đầu s · vần ưa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sứa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.