chữa lành

Danh từ
Danh từ
  1. Sự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.
    • Viết chữa lành.
    • Chị ấy đang một mình đi du lịch để tự chữa lành.
    • Quá trình tự chữa lành bản thân chưa bao giờ là dễ.

"chữa lành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh heal · healing
🇫🇷 Tiếng Pháp la guérison
🇩🇪 Tiếng Đức heilen · die Heilung
🇹🇭 Tiếng Thái เยียวยา yiao-yaa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chữaâm đầu ch · vần ưa · thanh ngã
lànhâm đầu l · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chữa lành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.