Động từ
- Có chứa ở bên trong, không để lộ rõ ra.
- lời ru ẩn chứa một tâm sự
- ẩn chứa một nghị lực phi thường
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ẩn chứa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.