Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đứa con

Danh từ
Danh từ
  1. Xem con

Câu ví dụ

  • Đứa con trai hoang tàng đã về nhà.The prodigal son returned home.
  • Tôi đã cưới và có 2 đứa conI am married and have two children.
  • Tôi có chồng và hai đứa con.I am married and have two children.

Cấu tạo âm tiết

đứaâm đầu đ · vần ưa · thanh sắc
conâm đầu c · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đứa con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.