𤇧
sấyNôm
sưởiNôm
sảyNôm
sẩyNôm
Chữ Nôm U+241E7
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- sấy — Nôm. Chữ cùng âm "sấy" · âm tiết sấy
- sưởi — Nôm. Chữ cùng âm "sưởi" · âm tiết sưởi
- sảy — Nôm. Chữ cùng âm "sảy" · âm tiết sảy
- sẩy — Nôm. Chữ cùng âm "sẩy" · âm tiết sẩy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤇧 theo lối Nôm
sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.sấyLàm cho khô bằng khí nóng.sưởiTiếp xúc với hơi nóng cho ấm.sảyLàm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.
Chữ khác cũng đọc là "sấy"
Chữ khác cũng đọc là "sưởi"
Chữ khác cũng đọc là "sảy"
Chữ khác cũng đọc là "sẩy"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤇧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤇧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).