汰
thảiHán Việt · Nôm
tháiHán Việt
thảyNôm
thayNôm
sưởiâm Việt
thãiâm Việt
thẩyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6C70
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thải — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thải" · âm tiết thải
- thái — Hán Việt. Chữ cùng âm "thái" · âm tiết thái
- thảy — Nôm. Chữ cùng âm "thảy" · âm tiết thảy
- thay — Nôm. Chữ cùng âm "thay" · âm tiết thay
- sưởi — âm Việt. Chữ cùng âm "sưởi" · âm tiết sưởi
- thãi — âm Việt. Chữ cùng âm "thãi" · âm tiết thãi
- thẩy — âm Việt. Chữ cùng âm "thẩy"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 汰 theo lối Nôm
thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.thảiLoại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.thảyTất cả.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
excessive; scour, wash out
Chữ khác cũng đọc là "thải"
Chữ khác cũng đọc là "thái"
Chữ khác cũng đọc là "thảy"
Chữ khác cũng đọc là "thay"
Chữ khác cũng đọc là "sưởi"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 汰
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 汰 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).